2025年3月25日 星期二

2025/03/26

 I.行事預定執行狀況 (Kế hoạch công việc của ngày hôm đó và tình trạng xử lí)

1. Chốt công tuần 3 tháng 03 (thứ 4 hàng tuần)03 月第3 週的出勤數據確定(每週三)

2. Chi phí nhân công, tiêu hao, hóa chất tuần 3 tháng 03  (thứ 4 hàng tuần)03 月第3週的人工費用、消耗品使用費用提供各單位(每週三)

3. Chốt điện, nước với VPIC1.

4. Họp ERP

II.會議宣導事項(聯絡單事項) Nội dung truyền đạt trong các cuộc họp

1. Lái xe đưa Kinh doanh đi khách hàng.

2. Báo cáo tuần 

3. Xác nhận tiến độ thực hiện ERP. 

4. Chốt điện nước

III.今日工作內容記事 Nội dung công việc ngày hôm nay

3.1 "Các công việc cố định hàng ngày:

1. Xác nhận quân số và báo cơm ca  26/03: ca 1: 55. Ca 2: 25. Ca 3: 1. Chuyên gia ăn trưa X3: 2

2. Tổng hợp chuyên cần tăng ca hàng ngày, Vào phần mềm chấm công quét chuyên cần tăng ca, yêu cầu bổ sung giấy tờ, tăng ca.

3. Hoàn thiện kiểm tra tình trạng hoạt động của Camera hàng ngày.

4. Phát hàng Kho tiêu hao hàng ngày, nhập phiếu nhập và xuất hàng ngày trên hệ thống ERP.

5. Nhận và gửi thư hàng ngày.

6. Bổ sung axit: 

-P12: tẩy axit 1  : 100 L + 3 L picklane50

-P14: tẩy axit 1  : 50 L

      tẩy axit 2 : 50 L

3.2

- Sửa máy tính ZnNi; Đưa kinh doanh Qc đi khách hàng

- Chi viện KCS: 618: 8h35-9h20; 11h15-11h55:  Linh: 8h30-9h20; Duy: 9:20-10:05; 

- Đối chiếu Thông báo BHXH và VHS; Lập file phí bảo hiểm người Việt và NNN; Chênh lệch bảo hiểm:  Đã hoàn thành

- Lưu quyết định điều chỉnh; QĐ NV của tháng 3.2025.

- Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ xin cấp visa cho mẹ Mr Chen: Làm mẫu NA5 xin cấp VISa Cho Ms. HSU SHU HUI; Hoàn thiện

Dịch tài liệu hộ khẩu công chứng; Scan hộ chiếu; Công chứng giấy tờ Mr Chen: Đã OK dự kiến 31/3 nộp hồ sơ xin cấp visa.

- Xác nhận và cung cấp cho mr Lin lưu trình làm giấy tờ cho Mr.Huang; Dự kiến thời gian có thể có kết quả chấp thuận vị trí: 15/4;

Thời gian có kết quả bảo lãnh: 22/4 gửi Đài Loan; Thời gian có thể sang Việt Nam: 28/04/2025.

- Xác nhận hóa chất trong kho và số lượng cần thay mới đầu tuần: HCl; Prelik 1000; 

- Xác nhận và yêu cầu các vị trí 5S yêu cần SX 2 thực hiện vệ sinh.

- Tổng hợp chi phí nhân công; Chi phí sử dụng tiêu hao; hóa chất tuần.

- Chốt điện nước với VPIC1; đã hoàn thành"

3.3

Ngày 日期26/03: 

Xác nhận tiến độ sửa chữa hệ thống: 確認系統問題處理進度

Chuyên cần ZNNi quay: Giờ công nghỉ phép ca 2 (Đã tính theo 7.5 giờ): Xử lý OK.合金線出勤:第二班的請假工時(已顯示7.5h): 處理OK

Thời gian chuyên cần đã hiển thị đầy đủ.出勤時間已全部顯示

Xác nhận cung cấp thông tin của các đơn vị.確認各單位提供的資料

1. SX1; SX2; QLSX cung cấp thông tin về sản xuất đủ và đúng giờ.生產一、二課,生管:及時提供資料

2. QLSX hiện tại đang cung cấp 2 thông tin: 生管目前有提供2樣資料:

2.1. Thông tin về lượng hàng đã nhập và sẵn sàng cho sản xuất (Sản lượng 7 ngày)準備於生產的入料訊息(7天產量)

Ví dụ một măt hàng dự tính hoàn thiện ngày 26/3 nhưng thực tế 26/3 chưa hoàn thiện có cần sửa chữa lại thời gian hoàn thành hay không?Nếu không, sản lượng cung cấp sẽ còn từ các ngày trước nữa….

例如:一個料號預計26/3完但實際26/03不能完成,是否要調整完成時間?若沒有,提供的產量將會含前幾天的數量

2.2. Thông tin về số lượng hàng thô đã nhập trong ngày. (Cách lấy thông tin như thế nào)素材資料已日內輸入(如何找到資料)

Xác nhận báo cáo sản xuất ngày 25/03/2025. 確認25日的生產日報

- Nhập chi viện của gián tiếp: Các đơn vị đã nhập đầy đủ, KCS nhập chi viện nhầm ngày dẫn đến giờ công của Zn treo không chuẩn: Đã chỉnh sửa 14h00.間接單位輸入支援時間:各單位已全部輸入,KCS入錯日期導致吊鍍線的工時不準:已在14:00 調整

- Zn treo: Đã nhập đầy đủ thông tin về Thời gian dừng máy, ra ngoài, thời gian chi viện,…Hàng Fumeco chưa điền số lượng hàng OK/ 吊鍍線:已輸入完整停機時間,除外時間,支援時間,…fomeco尚未輸入良好數量

- Zn quay滾鍍線: Đã nhập đầy đủ thông tin; 已完整輸入

Một số mã sản phẩm đã cho vào sản xuất nhưng chưa hoàn thiện công đoạn “Trong sản xuất” chưa điền số lượng OK. 有些料號已拉到生產但是還沒完善“生產中”工段,尚未輸入OK數量

- ZnNi: Thời gian ra ngoài nhập không đúng vị trí; thời gian ra ngoài đang nhập vào thời gian dừng máy; đã báo đơn vị. 鋅鎳合金:除外時間入錯欄位;除外工時入到停機時間;已通知單位

Tình trạng nhập hàng ngày 26/03 的輸入情況

Zn treo: Ca 1 kiểm tra đã thực hiện đủ Công đoạn TXL và “Trong SX” theo đúng thực tế.

吊鍍線:;第一班有依照實際輸入前處理、生產中工段

Zn quay: Hàng đã lên chuyền nhưng không có trên hệ thống.

滾鍍線:部品已在線上但是系統上沒有

ZnNi: Hàng không để ở trạng thai đang sản xuất (Chỉ có 1 mã); 

鋅鎳合金:部品沒有拉到“生產中”(只有1個料號)

CrC: Hàng đã hiển thị đúng trạng thái tại thời điểm kiểm tra buổi sang.

硬鉻線:在檢查時部品狀態都正確






2025/03/26

  I.行事預定執行狀況 (Kế hoạch công việc của ngày hôm đó và tình trạng xử lí) 1. Chốt công tuần 3 tháng 03 (thứ 4 hàng tuần)03 月第3 週的出勤數據確定(每週三) 2. ...